gulf of aqaba

gulf of aqaba

A cruise ship sails across the Gulf of Aqaba.

Định nghĩa
  • Danh từ riêng: "gulf of aqaba" một danh từ riêng chỉ một vịnh biển, cụ thể một nhánh phía đông bắc của Biển Đỏ, nằm giữa bán đảo Sinai (thuộc Ai Cập) bán đảoRập (thuộcRậpÚt). Từ này thường được viết hoa cả hai chữ hoặc viết dưới dạng "Gulf of Aqaba".
dụ sử dụng
  • (Vịnh Aqaba nổi tiếng với làn nước trong xanh các rạn san hô.)
  • (Ai Cập, Jordan RậpÚt đều đường bờ biển dọc theo Vịnh Aqaba.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Gulf of Aqaba" thường được dùng trong ngữ cảnh địa , du lịch hoặc chính trị quốc tế, vịnh này một tuyến đường biển quan trọng điểm đến du lịch lặn biển nổi tiếng.
    • The strategic importance of the Gulf of Aqaba lies in its connection to the Red Sea and the Suez Canal. (Tầm quan trọng chiến lược của Vịnh Aqaba nằmchỗ kết nối với Biển Đỏ Kênh đào Suez.)
Biến thể từ gần giống
  • Aqaba (danh từ riêng): tên thành phố cảng của Jordan nằm trên bờ vịnh này.
    • Aqaba is a popular tourist destination in Jordan. (Aqaba một điểm đến du lịch phổ biếnJordan.)
Từ đồng nghĩa
  • Vịnh Aqaba (từ này bản dịch trực tiếp sang tiếng Việt, nhưng trong tiếng Anh không từ đồng nghĩa chính xác nào khác.)
Các cụm từ liên quan
  • Gulf of Aqaba coastline: đường bờ biển của Vịnh Aqaba.
    • The Gulf of Aqaba coastline is dotted with luxury resorts. (Đường bờ biển của Vịnh Aqaba nhiều khu nghỉ dưỡng sang trọng.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến "Gulf of Aqaba".